Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành IT – Phần 1

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành IT – Phần 1

Phần 2 : http://trungtamtiengnhat.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-it-phan-cung-phan-2/

Tiếng nhật chuyên ngành IT phần 1 Tiếng nhật chuyên ngành IT phần 1

 

  1. 昇順 (しょうじゅん) : Sắp xếp tăng dần
  2. 降順 (こうじゅん) : Sắp xếp giảm dần
  3. 削除 (さくじょう) : Delete
  4. 接続 (せつぞく): Connection
  5. 変更 (へんこう): Change
  6. 貼り付け (はりつけ): Paste
  7. 整数型 (せいすうがた): Integer
  8. 初期値 (しょきち): Giá trị khởi tạo
  9. 実数 (じっすう): Số thực
  10. アクセス権 (アクセスけん): Quyền truy cập
  11. アクセス件数 (アクセスけんすう): Điều kiện truy xuất
  12. 引数 (ひきすう): Đối số
  13. 連動 (れんどう): Liên kết với
  14. 新規登録 (しんきとうろく): Tạo mới
  15. 編集画画 (へんしゅうがめん): Màn hình edit
  16. 不具合 (ふぐあい): Lỗi
  17. 再現 (さいげん): tái hiện
  18. 環境 (かんきょう): Môi trường

 

Các bạn nhớ đón xem tiếp phần 2 nha 😉